Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 贴边 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiēbiān] 1. sát thực tế; sát sự thật。挨边;沾边。
你说的话和事实贴不上边。
lời nói của anh và sự thật không ăn khớp với nhau.
2. viền; đường viền。缝在衣服里子边上的窄条,一般跟面儿用同样的料子。
你说的话和事实贴不上边。
lời nói của anh và sự thật không ăn khớp với nhau.
2. viền; đường viền。缝在衣服里子边上的窄条,一般跟面儿用同样的料子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |

Tìm hình ảnh cho: 贴边 Tìm thêm nội dung cho: 贴边
