Từ: 水果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水果 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐguǒ] trái cây。可以吃的含水分较多的植物果实的统称,如梨、桃、苹果等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
水果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水果 Tìm thêm nội dung cho: 水果