Từ: 山东快书 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山东快书:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 山 • 东 • 快 • 书
Nghĩa của 山东快书 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shāndōngkuàishū] vè Sơn Đông (độc tấu nhịp nhanh, lưu hành ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。曲艺的一种,说词合辙押韵,表演者一面叙说,一面击铜板伴奏,节奏较快。流行于山东、华北、东北等地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |