Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 山头 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāntóu] 1. đỉnh núi; mỏm núi; chóp núi。山的上部;山峰。
2. bè phái; tông phái độc chiếm một vùng。设立山寨的山头,比喻独霸一方的宗派。
2. bè phái; tông phái độc chiếm một vùng。设立山寨的山头,比喻独霸一方的宗派。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 山头 Tìm thêm nội dung cho: 山头
