Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 山豆根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山豆根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山豆根 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāndòugēn] sơn đậu căn (sophorasubprostrata)。常绿灌木,叶子互生,复叶由三片小叶组成,小叶卵圆形,开白色蝶形花,荚果紫黑色。根可以入药,有解热消炎的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
山豆根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山豆根 Tìm thêm nội dung cho: 山豆根