Cao su chống va đập cửa

Từ: 重趼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重趼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重趼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngjiǎn]
vết chai (tay, chân)。 手上或脚上磨的厚趼子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趼

kiển: 
nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
重趼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重趼 Tìm thêm nội dung cho: 重趼