Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𢩵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢩵, chiết tự chữ DI, DẪY, DẼ, ĐẨY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 𢩵:

𢩵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢩵

𢩵

Chiết tự chữ 𢩵

[]

U+022A75, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢩵

Nghĩa Trung Việt của từ 𢩵



dẫy, như "dẫy cỏ; ruồng dẫy" (gdhn)
dẽ, như "dẽ ngôi, dẽ tóc" (gdhn)
di, như "di (cái cầu)" (gdhn)
đẩy, như "đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢩵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 𢩵

Tự hình:

Tự hình chữ 𢩵 Tự hình chữ 𢩵 Tự hình chữ 𢩵 Tự hình chữ 𢩵

𢩵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢩵 Tìm thêm nội dung cho: 𢩵