Từ: 领航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领航 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngháng] 1. hoa tiêu (hướng dẫn tàu bè hoặc máy bay)。引导船舶或飞机航行。
2. hoa tiêu (người hướng dẫn tàu bè hoặc máy bay)。担任领航工作的人。也叫领航员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
领航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领航 Tìm thêm nội dung cho: 领航