Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 岛国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岛国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岛国 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoguó] đảo quốc; nước gồm những hòn đảo。全部领土由岛屿组成的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
岛国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岛国 Tìm thêm nội dung cho: 岛国