Nghĩa của 巡回 trong tiếng Trung hiện đại:
[xúnhuí] 动
lưu động (làm việc ở các vùng khác nhau theo một tuyến nhất định)。按一定路线到各处(活动)。
巡回展览
triển lãm lưu động
巡回演出
biểu diễn lưu động
巡回医疗
chữa bệnh lưu động
lưu động (làm việc ở các vùng khác nhau theo một tuyến nhất định)。按一定路线到各处(活动)。
巡回展览
triển lãm lưu động
巡回演出
biểu diễn lưu động
巡回医疗
chữa bệnh lưu động
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡
| tuần | 巡: | đi tuần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 巡回 Tìm thêm nội dung cho: 巡回
