Cao su chống va đập cửa

Từ: 韵尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韵尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韵尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnwěi] nguyên âm cuối; âm cuối vần; vỹ âm。指韵母的收尾部分,例如韵母ai、ei的i, 韵母ao的o,韵母ou 的u,韵母an、en的n,韵母ang、eng的ng。参看〖韵母〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
韵尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韵尾 Tìm thêm nội dung cho: 韵尾