Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 韵尾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùnwěi] nguyên âm cuối; âm cuối vần; vỹ âm。指韵母的收尾部分,例如韵母ai、ei的i, 韵母ao的o,韵母ou 的u,韵母an、en的n,韵母ang、eng的ng。参看〖韵母〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |

Tìm hình ảnh cho: 韵尾 Tìm thêm nội dung cho: 韵尾
