Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 螞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螞, chiết tự chữ MÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螞:

螞 mã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螞

Chiết tự chữ bao gồm chữ 蟲 馬 hoặc 虫 馬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 螞 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 馬
  • sùng, trùng
  • mã, mở, mứa, mựa
  • 2. 螞 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 馬
  • chùng, hủy, trùng
  • mã, mở, mứa, mựa
  • []

    U+879E, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ma3, ma4, ma1;
    Việt bính: maa1 maa5 maa6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 螞

    (Danh) Mã hoàng đỉa trâu.

    (Danh)
    Mã nghĩ kiến càng.

    (Danh)
    Mã lang chuồn chuồn.
    mã, như "mã hoàng (con đỉa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 螞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

    Dị thể chữ 螞

    ,

    Chữ gần giống 螞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螞 Tự hình chữ 螞 Tự hình chữ 螞 Tự hình chữ 螞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螞

    :mã hoàng (con đỉa)
    螞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螞 Tìm thêm nội dung cho: 螞