Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 饣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饣, chiết tự chữ THỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饣:

饣 thực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饣

Chiết tự chữ thực bao gồm chữ 人 良 飠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饣 cấu thành từ 3 chữ: 人, 良, 飠
  • nhân, nhơn
  • lương
  • thực
  • thực [thực]

    U+9963, tổng 3 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飠;
    Pinyin: shi2, tun5;
    Việt bính: ;

    thực

    Nghĩa Trung Việt của từ 饣

    Giản thể của bộ thực .
    thực, như "thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 饣:

    ,

    Dị thể chữ 饣

    ,

    Chữ gần giống 饣

    , , , 饿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饣 Tự hình chữ 饣 Tự hình chữ 饣 Tự hình chữ 饣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饣

    thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
    饣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饣 Tìm thêm nội dung cho: 饣