Cao su chống va đập cửa

Chữ 楮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楮, chiết tự chữ CHỬ, DÓ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楮:

楮 chử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楮

Chiết tự chữ chử, dó bao gồm chữ 木 者 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楮 cấu thành từ 2 chữ: 木, 者
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dã, giả, trả
  • chử [chử]

    U+696E, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu3, zhu1;
    Việt bính: cyu5
    1. [楮墨] chử mặc 2. [楮墨難盡] chử mặc nan tận;

    chử

    Nghĩa Trung Việt của từ 楮

    (Danh) Cây dó, vỏ dùng làm giấy.

    (Danh)
    Giấy.
    ◎Như: chử mặc nan tận
    giấy mực nói khó hết lời.

    (Danh)
    Tiền (làm bằng giấy).
    ◇Tống sử : Trị thủy tai, quyên vạn chử dĩ chấn chi , (Thường Mậu truyện ) Gặp nạn lụt, góp vạn tiền cứu giúp.

    (Danh)
    Tiền giấy mã dùng để cúng tế.
    ◎Như: minh chử tiền giấy mã.

    (Danh)
    Họ Chử.

    dó, như "cây dó, giấy dó" (vhn)
    chử, như "chử thực (cây dâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 楮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHỬ
    1. cây dướng làm giấy。楮树,落叶乔木,叶子卵形,叶子和茎上有硬毛,花淡绿色,雌雄异株。树皮是制造桑皮纸和宣纸的原料。也叫构或榖。

    2. giấy。 纸。

    Chữ gần giống với 楮:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 楮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楮 Tự hình chữ 楮 Tự hình chữ 楮 Tự hình chữ 楮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楮

    chử:chử thực (cây dâu)
    :cây dó, giấy dó
    楮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楮 Tìm thêm nội dung cho: 楮