Cao su chống va đập cửa
Chữ 楮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楮, chiết tự chữ CHỬ, DÓ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楮:
楮
Pinyin: chu3, zhu1;
Việt bính: cyu5
1. [楮墨] chử mặc 2. [楮墨難盡] chử mặc nan tận;
楮 chử
Nghĩa Trung Việt của từ 楮
(Danh) Cây dó, vỏ dùng làm giấy.(Danh) Giấy.
◎Như: chử mặc nan tận 楮墨難盡 giấy mực nói khó hết lời.
(Danh) Tiền (làm bằng giấy).
◇Tống sử 宋史: Trị thủy tai, quyên vạn chử dĩ chấn chi 值水災, 捐萬楮以振之 (Thường Mậu truyện 常楙傳) Gặp nạn lụt, góp vạn tiền cứu giúp.
(Danh) Tiền giấy mã dùng để cúng tế.
◎Như: minh chử 冥楮 tiền giấy mã.
(Danh) Họ Chử.
dó, như "cây dó, giấy dó" (vhn)
chử, như "chử thực (cây dâu)" (gdhn)
Nghĩa của 楮 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: CHỬ
1. cây dướng làm giấy。楮树,落叶乔木,叶子卵形,叶子和茎上有硬毛,花淡绿色,雌雄异株。树皮是制造桑皮纸和宣纸的原料。也叫构或榖。
书
2. giấy。 纸。
Số nét: 13
Hán Việt: CHỬ
1. cây dướng làm giấy。楮树,落叶乔木,叶子卵形,叶子和茎上有硬毛,花淡绿色,雌雄异株。树皮是制造桑皮纸和宣纸的原料。也叫构或榖。
书
2. giấy。 纸。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楮
| chử | 楮: | chử thực (cây dâu) |
| dó | 楮: | cây dó, giấy dó |

Tìm hình ảnh cho: 楮 Tìm thêm nội dung cho: 楮
