Chữ 孀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孀, chiết tự chữ SƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孀:

孀 sương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孀

孀

Chiết tự chữ 孀

Chiết tự chữ sương bao gồm chữ 女 霜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孀 cấu thành từ 2 chữ: 女, 霜
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 霜 sương
  • sương [sương]

    U+5B40, tổng 20 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuang1;
    Việt bính: soeng1 sung1
    1. [孤孀] cô sương 2. [遺孀] di sương;

    孀 sương

    Nghĩa Trung Việt của từ 孀

    (Danh) Đàn bà góa, quả phụ.
    ◇Hoài Nam Tử 淮
    南子: Điếu tử vấn tật, dĩ dưỡng cô sương 弔死問疾, 以養孤孀 (Tu vụ 脩務) Phúng người chết, thăm hỏi người bệnh, nuôi con côi đàn bà góa.
    sương, như "sương phụ" (vhn)

    Nghĩa của 孀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuāng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 20
    Hán Việt: SƯƠNG
    quả phụ; goá phụ。指寡妇。
    孤孀。
    mẹ goá con côi.
    孀居。
    ở goá.
    Từ ghép:
    孀妇 ; 孀居

    Chữ gần giống với 孀:

    㜶, 㜷, 㜸, 孀, 孃, 孅, 𡤓, 𡤔,

    Dị thể chữ 孀

    霜,

    Chữ gần giống 孀

    婙, 媒, 媌, 媍, 媎, 媏, 媐, 媑, 媓, 媊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孀 Tự hình chữ 孀 Tự hình chữ 孀 Tự hình chữ 孀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孀

    sương孀:sương phụ
    孀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孀 Tìm thêm nội dung cho: 孀