Từ: bít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bít

Nghĩa bít trong tiếng Việt:

["- 1 dt. (Anh: bit) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất: Bít chỉ có thể có một trong hai giá trị 0 hoặc 1.","- 2 đgt. 1. Nhét vật gì vào một cái khe: Bít khe cửa cho khỏi có gió lọt vào 2. Làm cho tắc, không thông: Thương nhau sao bít đường đi lối về (cd)."]

Dịch bít sang tiếng Trung hiện đại:

闭塞 ; 塞住; 封密 《(动)堵塞。》bít lỗ
塞住洞口。
补苴 《弥补(缺陷)。》
《用石灰、水泥等抹(墙缝); 堵、糊(缝隙)。》
堵断。
bít lối đi
堵断去路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bít

bít: 
bít:bưng bít; bít tất
bít:bưng bít; bít tất
bít:bưng bít; bít tất
bít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bít Tìm thêm nội dung cho: bít