Từ: 套近乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套近乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套近乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàojìn·hu] lôi kéo làm quen (thường mang nghĩa xấu)。和不太熟识的人拉拢关系,表示亲近(多含贬义)。也说拉近乎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
套近乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套近乎 Tìm thêm nội dung cho: 套近乎