Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khêu gợi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khêu gợi:
Nghĩa khêu gợi trong tiếng Việt:
["- đgt Làm nảy ra; Khơi dậy: Như khêu gọi nỗi nhớ nhung thương tiếc (Vũ Đình Liên)."]Dịch khêu gợi sang tiếng Trung hiện đại:
激发; 启发。《刺激使奋发。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khêu
| khêu | 拞: | khêu đèn |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gợi
| gợi | : | gợi tả; gợi ý |
| gợi | 𢭮: | gợi cảm, khêu gợi |
| gợi | : | gợi cảm, khêu gợi |
| gợi | 𢴖: | gợi cảm, khêu gợi |
| gợi | 㨳: | gợi cảm, khêu gợi |
| gợi | : | gợi tả; gợi ý |

Tìm hình ảnh cho: khêu gợi Tìm thêm nội dung cho: khêu gợi
