Từ: khêu gợi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khêu gợi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khêugợi

Nghĩa khêu gợi trong tiếng Việt:

["- đgt Làm nảy ra; Khơi dậy: Như khêu gọi nỗi nhớ nhung thương tiếc (Vũ Đình Liên)."]

Dịch khêu gợi sang tiếng Trung hiện đại:

激发; 启发。《刺激使奋发。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khêu

khêu:khêu đèn
khêu:khêu đèn
khêu:cà khêu (cà kheo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gợi

gợi󰃫:gợi tả; gợi ý
gợi𢭮:gợi cảm, khêu gợi
gợi󰈈:gợi cảm, khêu gợi
gợi𢴖:gợi cảm, khêu gợi
gợi:gợi cảm, khêu gợi
gợi󰕓:gợi tả; gợi ý
khêu gợi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khêu gợi Tìm thêm nội dung cho: khêu gợi