Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hư ảo trong tiếng Việt:
["- Không thực."]Dịch hư ảo sang tiếng Trung hiện đại:
空幻 《空虚而不真实; 虚幻。》虚幻; 乌有 《主观幻想的, 不真实的(形象)。》cảnh mơ hư ảo
虚幻的梦境。
虚空 《空虚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hư
| hư | 嘘: | hư (thong thả thở ra, thở dài) |
| hư | 墟: | hư hỏng |
| hư | 欻: | hư (hốt nhiên) |
| hư | 歔: | hư hi (xụt xùi) |
| hư | 虚: | hư hỏng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ảo
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
| ảo | 懊: | ảo não |
| ảo | 抝: | ảo đoạn (bẻ gẫy) |
| ảo | 拗: | mờ ảo |
Gới ý 15 câu đối có chữ hư:

Tìm hình ảnh cho: hư ảo Tìm thêm nội dung cho: hư ảo
