Từ: 冬天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đông thiên
Mùa đông, từ tháng 10 đến tháng 12 âm lịch.

Nghĩa của 冬天 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngtiān] mùa đông。冬季。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
冬天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬天 Tìm thêm nội dung cho: 冬天