Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 工整 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngzhěng] tinh tế; cẩn thận; ngay ngắn; nắn nót。细致整齐;不潦草。
字写得工整极了。
chữ viết rất ngay ngắn.
字写得工整极了。
chữ viết rất ngay ngắn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |

Tìm hình ảnh cho: 工整 Tìm thêm nội dung cho: 工整
