Từ: 工整 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工整:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工整 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzhěng] tinh tế; cẩn thận; ngay ngắn; nắn nót。细致整齐;不潦草。
字写得工整极了。
chữ viết rất ngay ngắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 
工整 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工整 Tìm thêm nội dung cho: 工整