Từ: sình lầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sình lầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sìnhlầy

Nghĩa sình lầy trong tiếng Việt:

["- d. (ph.). Bùn lầy."]

Dịch sình lầy sang tiếng Trung hiện đại:

泥泞 《因有烂泥而不好走。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sình

sình:sình bụng
sình𬈤:sình bụng
sình𬉚:sình bụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lầy

lầy𣱽:lầy lội
lầy:lầy lội
lầy:lầy lội
lầy:bùn lầy
lầy𤀛:lầy lội
lầy:sa lầy
sình lầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sình lầy Tìm thêm nội dung cho: sình lầy