Từ: 工间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工间 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjiān] giờ giải lao; nghỉ giữa giờ; giờ nghỉ; nghỉ giải lao。指从上班到下班的工作时间以内的(多用于其间的某种活动)。
工间操
tập thể dục giữa giờ; tập thể dục trong giờ giải lao.
工间休息
thời gian nghỉ ngơi; giờ giải lao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
工间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工间 Tìm thêm nội dung cho: 工间