Từ: 巨著 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨著:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 著

chước:bắt chước
chứ: 
nước:nước cờ
trước:trước (nổi tiếng)
trứ:trứ danh
巨著 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨著 Tìm thêm nội dung cho: 巨著