Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心明眼亮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心明眼亮:
Nghĩa của 心明眼亮 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnmíngyǎnliàng] Hán Việt: TÂM MINH NHÃN LƯỢNG
sáng mắt sáng lòng。心里明白,眼睛雪亮,形容洞察事物,明辨是非。
sáng mắt sáng lòng。心里明白,眼睛雪亮,形容洞察事物,明辨是非。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |

Tìm hình ảnh cho: 心明眼亮 Tìm thêm nội dung cho: 心明眼亮
