Từ: 心明眼亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心明眼亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 明 • 眼 • 亮

Nghĩa của 心明眼亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnmíngyǎnliàng] Hán Việt: TÂM MINH NHÃN LƯỢNG
sáng mắt sáng lòng。心里明白,眼睛雪亮,形容洞察事物,明辨是非。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng亮:lượng (sáng, thanh cao)
心明眼亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心明眼亮 Tìm thêm nội dung cho: 心明眼亮