Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sen trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ và dùng làm thuốc. 2. Hương hoa sen: chè sen. 3. Hạt sen: mứt sen tâm sen.","- 2 dt. Đầy tớ gái trong gia đình khá giả thời trước Cách mạng Tháng Tám: thằng ở con sen."]Dịch sen sang tiếng Trung hiện đại:
芙蓉 《荷花。》sen trổ bông trên mặt nước.出水芙蓉。 莲花; 荷 《指莲。》
trồng mấy bồn sen.
养了几盆莲花。 斑鸠的一种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sen
| sen | 𡣻: | con sen, con đòi |
| sen | 蓮: | cây sen, hoa sen |
| sen | 𬞮: | cây sen, hoa sen |

Tìm hình ảnh cho: sen Tìm thêm nội dung cho: sen
