Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sen

Nghĩa sen trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ và dùng làm thuốc. 2. Hương hoa sen: chè sen. 3. Hạt sen: mứt sen tâm sen.","- 2 dt. Đầy tớ gái trong gia đình khá giả thời trước Cách mạng Tháng Tám: thằng ở con sen."]

Dịch sen sang tiếng Trung hiện đại:

芙蓉 《荷花。》sen trổ bông trên mặt nước.
出水芙蓉。 莲花; 荷 《指莲。》
trồng mấy bồn sen.
养了几盆莲花。 斑鸠的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sen

sen𡣻:con sen, con đòi
sen:cây sen, hoa sen
sen𬞮:cây sen, hoa sen
sen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sen Tìm thêm nội dung cho: sen