Từ: 过载保护断电器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过载保护断电器:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 过 • 载 • 保 • 护 • 断 • 电 • 器

Nghĩa của 过载保护断电器 trong tiếng Trung hiện đại:

guòzǎi bǎohù duàn diànqì rơ le bảo vệ quá tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải载:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ护:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí器:khí cụ, khí giới
过载保护断电器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过载保护断电器 Tìm thêm nội dung cho: 过载保护断电器