Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 祖先 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔxiān] 1. tổ tiên (tổ tiên của một dân tộc, một dòng họ.)。一个民族或家族的上代,特指年代比较久远的。
2. tổ tiên; thủy tổ (sinh vật cổ đại biến hoá thành các sinh vật hiện nay.)。演化成现代各类生物的各种古代生物。
始祖鸟是鸟类的祖先。
chim thuỷ tổ là tổ tiên của loài chim.
2. tổ tiên; thủy tổ (sinh vật cổ đại biến hoá thành các sinh vật hiện nay.)。演化成现代各类生物的各种古代生物。
始祖鸟是鸟类的祖先。
chim thuỷ tổ là tổ tiên của loài chim.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |

Tìm hình ảnh cho: 祖先 Tìm thêm nội dung cho: 祖先
