Cao su chống va đập cửa

Từ: 戒律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戒律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戒律 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièlǜ] giới luật (điều cấm trong tôn giáo)。多指有条文规定的宗教徒必须遵守的生活准则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
戒律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戒律 Tìm thêm nội dung cho: 戒律