Từ: 差强人意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差强人意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 差强人意 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāqiángrényì] Hán Việt: SAI CƯỜNG NHÂN Ý
tạm được; tạm vừa ý; tạm chấp nhận; tạm hài lòng。大体上还能使人满意(差:稍微)。
那几幅画都不怎么样,只有这一幅梅花还差强人意。
mấy bức tranh này chẳng ra làm sao, chỉ có bức hoa mai này là còn tạm chấp nhận được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
差强人意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差强人意 Tìm thêm nội dung cho: 差强人意