Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 差强人意 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差强人意:
Nghĩa của 差强人意 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāqiángrényì] Hán Việt: SAI CƯỜNG NHÂN Ý
tạm được; tạm vừa ý; tạm chấp nhận; tạm hài lòng。大体上还能使人满意(差:稍微)。
那几幅画都不怎么样,只有这一幅梅花还差强人意。
mấy bức tranh này chẳng ra làm sao, chỉ có bức hoa mai này là còn tạm chấp nhận được.
tạm được; tạm vừa ý; tạm chấp nhận; tạm hài lòng。大体上还能使人满意(差:稍微)。
那几幅画都不怎么样,只有这一幅梅花还差强人意。
mấy bức tranh này chẳng ra làm sao, chỉ có bức hoa mai này là còn tạm chấp nhận được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 强
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 强: | |
| gàng | 强: | |
| gương | 强: | |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 差强人意 Tìm thêm nội dung cho: 差强人意
