Từ: 差点儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差点儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 差点儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàdiǎnr] 1. hơi kém; hơi dở; hơi tệ; kém một chút; dở; kém (chất lượng)。(质量)稍次。
这种笔比那种笔差点儿。
loại bút này dở hơn loại bút kia một chút.
2. tiếc là; suýt tý nữa; may mà. (Phó từ, biểu thị một sự việc nào đó gần được thực hiện hoặc miễn cưỡng thực hiện. Nếu là sự việc mà người khác không mong muốn thì nói"差点儿"hoặc "差点儿没"đều có nghĩa là sự việc "suýt chút nữa thì xảy ra" tức là gần tới mức xảy ra nhưng không xảy ra, như "差点儿摔倒了"và"差点儿没摔倒了"đều là "suýt ngã " tức là gần tới mức ngã nhưng không ngã. Còn nếu là sự việc người nói mong muốn thì "差点儿"là "tiếc rằng việc ấy đã không xảy ra", "差 点儿没"là "mừng rằng nó rốt cuộc đã thực hiện được"ví dụ: "差点儿赶上了"là "suýt nữa đuổi kịp" tức là đã không kịp, còn " 差点儿没赶上"là "suýt nữa thì không đuổi kịp" tức là vừa vặn đuổi kịp)。副词,表示某种事情接近实现或勉强实现。如果是说话的人不希望实现的事情。说"差点儿"或"差点儿没"都是指事情接近实现而没有实现。如"差点 儿摔倒了"和"差点儿没摔倒"都是指几乎摔倒但是没有摔倒。如果是说话的人希望实现的事情,"差点儿" 是惋惜它未能实现,"差点儿没"是庆幸它终于勉强实现了。如"差点儿赶上了"是指没赶上;"差点儿没赶 上"是指赶上了。也说"差一点儿"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
差点儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差点儿 Tìm thêm nội dung cho: 差点儿