Từ: 巴尔的摩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴尔的摩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巴尔的摩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāěrdímó] Maltimore (thành phố lớn nhất bang Maryland, Mỹ)。马里兰州北部一城市,位于华盛顿特区东北面的切萨皮克湾的一个分支处。自18世纪以来一直是繁忙的港口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
巴尔的摩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴尔的摩 Tìm thêm nội dung cho: 巴尔的摩