Từ: như có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ như:

如 như洳 như茹 như, nhự袽 như鴽 như

Đây là các chữ cấu thành từ này: như

như [như]

U+5982, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2;
Việt bính: jyu4
1. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 2. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài 3. [救人如救火] cứu nhân như cứu hỏa 4. [九如] cửu như 5. [真如] chân như 6. [假如] giả như;

như

Nghĩa Trung Việt của từ 如

(Động) Theo, theo đúng.
◎Như: như ước
theo đúng ước hẹn, như mệnh tuân theo mệnh lệnh.

(Động)
Đi, đến.
◇Sử Kí : Tề sứ giả như Lương 使 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Sứ nước Tề đến nước Lương.

(Giới)
Dùng để so sánh: bằng.
◎Như: viễn thân bất như cận lân người thân ở xa không bằng láng giềng gần.
◇Sử Kí : Ngô Khởi nãi tự tri phất như Điền Văn (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ngô Khởi mới biết mình không bằng Điền Văn.

(Giới)
Giống như.
◎Như: tuân tuân như dã lù lù như thế vậy, ái nhân như kỉ thương người như thể thương thân.(Liên) Nếu, lời nói ví thử.
◇Tây du kí 西: Ủy đích một hữu, như hữu tức đương phụng thừa , (Đệ tam hồi) Quả thực là không có, nếu có xin dâng ngay.(Liên) Hoặc, hoặc giả.
◇Luận Ngữ : Phương lục thất thập, như ngũ lục thập, Cầu dã vi chi, bí cập tam niên, khả sử túc dân , , , , 使 (Tiên tiến ) Một nước vưông vức sáu bảy chục dặm, hoặc năm sáu chục dặm, Cầu tôi cầm quyền nước ấy, thì vừa đầy ba năm, có thể khiến cho dân chúng được no đủ.

(Trợ)
Đặt sau tính từ, biểu thị tình hình hay trạng huống. Tương đương với nhiên .
◎Như: đột như kì lai đến một cách đột ngột.
◇Luận Ngữ : Tử chi yến cư, thân thân như dã, yêu yêu như dã , , (Thuật nhi ) Khổng Tử lúc nhàn cư thì thư thái, vẻ mặt hòa vui.

(Phó)
Như ... hà ... nài sao, làm sao được.
◇Luận Ngữ : Khuông nhân kì như dư hà (Tử Hãn ) Người nước Khuông họ làm gì ta được ư!

(Danh)
Nguyên như thế. Trong kinh Phật cho rằng vẫn còn nguyên chân tính, không nhiễm trần ai là như .

(Danh)
Họ Như.

như, như "như vậy, nếu như" (vhn)
nhơ, như "nhởn nhơ" (btcn)
dừ, như "chín dừ, ninh dừ" (gdhn)
nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (gdhn)
rừ, như "rừ (âm khác của nhừ)" (gdhn)

Nghĩa của 如 trong tiếng Trung hiện đại:

[rú]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: NHƯ
1. thích hợp; chiếu theo; như。适合;依照。
如意。
như ý.
如愿。
như mong muốn.
如期完成。
hoàn thành như dự tính; hoàn thành đúng thời hạn.
如数还清。
trả đủ số tiền; trả hết số nợ.
2. giống như; dường như。如同。
爱社如家。
yêu xã hội như yêu gia đình.
十年如一日。
mười năm như một ngày.
如临大敌。
như gặp đại quân của địch.
3. kịp; bằng。及;比得上(只用于否定,比较得失或高下)。
我不如他。
tôi không bằng anh ấy.
从前不如现在。
trước đây không bằng bây giờ.
与其那样,不如这样。
như thế không bằng như thế này.
4. vượt qua; hơn; qua。表示超过。
光景一年强如一年。
quang cảnh mỗi năm một tốt hơn.
5. như (có tính liệt kê)。表示举例。
唐朝有很多大诗人,如李白、杜甫、白居易等。
thời Đường có nhiều nhà thơ lớn như Lí Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị...
6. đến; tới。到;往。
如厕
đến nhà vệ sinh.
7. họ Như。(Rú)姓。
8. nếu như。如果。
如不及早准备,恐临时措手不及。
nếu không chuẩn bị sớm, e rằng tới lúc sẽ trở tay không kịp.
9. dùng sau hình dung từ, biểu thị trạng thái。古汉语形容词后缀,表示状态。
侃侃如也。
nói năng hùng hồn.
空空如也。
trống rỗng.
Từ ghép:
如臂使指 ; 如常 ; 如出一辙 ; 如此 ; 如次 ; 如弟 ; 如堕五里雾中 ; 如法炮制 ; 如故 ; 如果 ; 如何 ; 如虎添翼 ; 如花似锦 ; 如火如荼 ; 如饥似渴 ; 如胶似漆 ; 如今 ; 如雷贯耳 ; 如鸟兽散 ; 如期 ; 如其 ; 如日中天 ; 如若 ; 如丧考妣 ; 如上 ; 如实 ; 如释重负 ; 如数家珍 ; 如数 ; 如斯 ; 如汤沃雪 ; 如同 ; 如下 ; 如象 ; 如兄 ; 如许 ; 如蚁附膻 ; 如意 ; 如意算盘 ; 如影随形 ; 如鱼得水 ; 如愿 ; 如字 ; 如坐针毡

Chữ gần giống với 如:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 如

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 如 Tự hình chữ 如 Tự hình chữ 如 Tự hình chữ 如

như [như]

U+6D33, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru4, ru2;
Việt bính: jyu5 jyu6;

như

Nghĩa Trung Việt của từ 洳

(Tính) Tự như ẩm thấp, sình lầy thấp trũng.

(Danh)
Tên sông, phát nguyên từ tỉnh Hà Bắc , chảy qua huyện Tam Hà .

nhơ, như "nhơ bẩn" (vhn)
nhờ, như "được nhờ" (btcn)
như, như "như vậy" (btcn)
dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (gdhn)
nhỡ, như "nhỡ việc" (gdhn)
nhuốm, như "nhuốm màu" (gdhn)
nhừ, như "nát nhừ" (gdhn)

Nghĩa của 洳 trong tiếng Trung hiện đại:

[rù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: NHỰ
mùn lá。由腐烂植物埋在地下而形成的泥沼。见〖沮洳〗(jùrù)。

Chữ gần giống với 洳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洳

, , , , , , , , 滿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洳 Tự hình chữ 洳 Tự hình chữ 洳 Tự hình chữ 洳

như, nhự [như, nhự]

U+8339, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, chuo4;
Việt bính: jyu4
1. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt;

như, nhự

Nghĩa Trung Việt của từ 茹

(Danh) Chỉ chung rau cỏ, rễ quấn.
◇Hậu Hán Thư
: Như thục bất túc (Trần Phiền truyện ) Rau đậu không đủ.

(Danh)
Họ Như.Một âm là nhự.

(Động)
Ăn.
◎Như: nhự tố ăn chay (cũng như ngật tố hay thực trai ).
◇Lễ Kí : Ẩm kì huyết, nhự kì mao , (Lễ vận ) Uống máu, ăn lông.

(Động)
Chịu, nhận, nuốt, hàm chứa.
◎Như: hàm tân nhự khổ ngậm đắng nuốt cay.

(Động)
Suy đoán, độ lượng.
◇Thi Kinh : Ngã tâm phỉ giám, Bất khả dĩ nhự , (Bội phong , Bách chu ) Lòng em không phải là tấm gương soi, Không thể đo lường mọi việc được.

(Tính)
Mềm yếu, nhu nhược.
◇Khuất Nguyên : Lãm như huệ dĩ yểm thế hề, triêm dư khâm chi lang lang , (Li Tao ) Hái hoa huệ mềm lau nước mắt hề, thấm đẫm vạt áo ta hề ròng ròng.

(Tính)
Thối nát, hủ bại.
◇Lã Thị Xuân Thu : Dĩ nhự ngư khử dăng, dăng dũ chí , (Công danh ) Lấy cá ươn thối để trừ ruồi, ruồi đến càng nhiều.

nhà, như "nhà cửa" (vhn)
nhu, như "lá hương nhu" (btcn)
như, như "như vậy" (btcn)
nhựa, như "nhựa cây" (btcn)
nhự, như "nhự (ăn)" (gdhn)
nhừa, như "nhừa nhựa (ngái ngủ)" (gdhn)

Nghĩa của 茹 trong tiếng Trung hiện đại:

[rú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: NHƯ
1. ăn。吃。
茹素。
ăn chay.
含辛茹苦。
ngậm đắng nuốt cay.
2. họ Như。(Rú)姓。
Từ ghép:
茹苦含辛 ; 茹毛饮血

Chữ gần giống với 茹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茹 Tự hình chữ 茹 Tự hình chữ 茹 Tự hình chữ 茹

như [như]

U+88BD, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2;
Việt bính: jyu4;

như

Nghĩa Trung Việt của từ 袽

(Danh) Quần áo cũ rách.

Chữ gần giống với 袽:

, , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

Chữ gần giống 袽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袽 Tự hình chữ 袽 Tự hình chữ 袽 Tự hình chữ 袽

như [như]

U+9D3D, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2;
Việt bính: jyu4;

như

Nghĩa Trung Việt của từ 鴽

(Danh) Thuộc giống chim cút (Trunix blakistoni).

Chữ gần giống với 鴽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 鴿, , , , , , , 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

Dị thể chữ 鴽

𫛪,

Chữ gần giống 鴽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴽 Tự hình chữ 鴽 Tự hình chữ 鴽 Tự hình chữ 鴽

Dịch như sang tiếng Trung hiện đại:

《能够相比。》比如 《比喻说明同类事物。可以换用(譬如)。》
不啻 《如同。》
《作为; 当做。》
không nên đối đãi với tôi như khách.
不要把我当客人看待。
等于 《差不多就是, 跟... 没有区别。》
không biết chữ khác nào có mắt như mù.
不识字就等于睁眼瞎子。
好似; 好像; 仿佛 《像; 类似。》
hai chúng nó vừa gặp nhau đã như bạn cũ lâu ngày
他们俩一见面就好像是多年的老朋友。 如; 若; 象 《表示举例。》
thời Đường có nhiều nhà thơ lớn như Lí Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị...
唐朝有很多大诗人, 如李白、杜甫、白居易等。
yên ổn như cũ.
安之若素。
như không có ai bên cạnh.
旁若无人。
《介词, 引进比较的事物, 跟"跟"相同。》
犹; 犹如 《如同。》
tuy chết mà như vẫn sống
虽死犹生。
《表示估量或比较。》
诸如 《举例用语, 放在所举的例子前面, 表示不止一个例子。》
ông ấy rất quan tâm đến quần chúng, đã làm được nhiều việc tốt, như thăm hỏi các gia đình công nhân viên chức, đến bệnh
viện thăm người bệnh, v. v...
他非常关心群众, 做了不少好事, 诸如访问职工家属, 去医院看病人, 等等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Gới ý 15 câu đối có chữ như:

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

như tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: như Tìm thêm nội dung cho: như