Từ: tiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tiếp:

浃 tiếp浹 tiếp接 tiếp楫 tiếp檝 tiếp燮 tiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếp

tiếp [tiếp]

U+6D43, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 浹;
Pinyin: jia2, jia1;
Việt bính: zip3;

tiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 浃

Giản thể của chữ .
tiếp, như "tiếp (mồ hôi chảy vì làm)" (gdhn)

Nghĩa của 浃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (浹)
[jiā]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: GIÁP

thấu; khắp; đẫm; sũng; ướt đẫm。透;遍及。
汗流浃背。
lưng đẫm mồ hôi.

Chữ gần giống với 浃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 浃

,

Chữ gần giống 浃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浃 Tự hình chữ 浃 Tự hình chữ 浃 Tự hình chữ 浃

tiếp [tiếp]

U+6D79, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia2, jia1;
Việt bính: gaap3 zip3;

tiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 浹

(Động) Thấm ướt, thấm đẫm, thấm khắp.

(Động)
Quanh khắp một vòng.
◎Như: vị tiếp tuần
chưa hết một tuần, tiếp thần mười hai ngày.
§ Ngày xưa lấy can chi để ghi ngày, hết một vòng mười hai chi, từ Tí đến Hợi, là mười hai ngày.

(Động)
Thấu suốt, thông đạt.

(Tính)
Hòa hợp, dung hợp.
◎Như: tiếp hợp hòa hợp.

(Phó)
Khắp.
tiếp, như "tiếp (mồ hôi chảy vì làm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 浹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 浹

,

Chữ gần giống 浹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浹 Tự hình chữ 浹 Tự hình chữ 浹 Tự hình chữ 浹

tiếp [tiếp]

U+63A5, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie1;
Việt bính: zip3
1. [踵接] chủng tiếp 2. [交接] giao tiếp 3. [迎接] nghênh tiếp 4. [承接] thừa tiếp 5. [接近] tiếp cận 6. [接連] tiếp liên 7. [接受] tiếp thụ 8. [直接] trực tiếp;

tiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 接

(Động) Liền, hai đầu liền nhau.
◎Như: giao đầu tiếp nhĩ
kề đầu sát tai (ghé đầu nói thì thầm).

(Động)
Gặp gỡ, qua lại, hội họp, chiêu đãi.
◎Như: tiếp hợp hội họp thương lượng.
◇Sử Kí : Nhập tắc dữ vương đồ nghị quốc sự, dĩ xuất hiệu lệnh; xuất tắc tiếp ngộ tân khách, ứng đối chư hầu , ; , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Vào triều thì cùng vua bàn tính việc nước, ban hành các hiệu lệnh; ra thì tiếp đãi tân khách, ứng đối với chư hầu.

(Động)
Nối theo, liên tục.
◎Như: tiếp thủ nối tay làm, tiếp biện nối sau liệu biện, tiếp chủng nhi chí nối gót mà đến.

(Động)
Đón, đón rước.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưu Yên thân tự nghênh tiếp, thưởng lao quân sĩ , (Đệ nhất hồi ) Lưu Yên thân ra đón tiếp, khao thưởng quân sĩ.

(Động)
Đương lấy, đỡ lấy.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Toại tự hạ mã tiếp thổ điền khanh (Đệ thập thất hồi) Rồi tự xuống ngựa đỡ lấy đất để lấp hố.

(Động)
Thu nhận.
◎Như: tiếp thư nhận thư.

(Động)
Ở gần.
◎Như: tiếp cận gần gũi.

(Tính)
Nhanh nhẹn.
§ Thông tiệp .
◇Tuân Tử : Tiên sự lự sự vị chi tiếp (Đại lược ) Lo liệu sự việc trước khi sự việc xảy ra, thế gọi là nhanh nhẹn.

(Danh)
Họ Tiếp.
tiếp, như "tiếp khách" (vhn)

Nghĩa của 接 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾP
1. tiếp cận; tiếp xúc; cận bên; sát bên; gần; cạnh; giáp nhau。靠近;接触。
邻接。
láng giềng.
接近。
tiếp cận; áp sát.
交头接耳。
ghé đầu ghé tai nói nhỏ; thì thầm.
2. nối; nối tiếp; nối lại; ghép; liên tiếp。连接;使连接。
接电线。
nối dây điện.
接纱头。
nối sợi.
这一句跟上一句接不上。
câu này không nối được với câu trên.
这部影片上下两集接着演。
hai tập 1, 2 của bộ phim này được chiếu liên tiếp.
3. đón nhận; nhận; nhận lấy; đỡ lấy。托住;承受。
接球。
nhận bóng.
书掉下来了,赶快用手接住。
sách rơi xuống, mau lấy tay đỡ lấy.
4. tiếp thu; nhận; tiếp nhận。接受。
接见。
tiếp kiến.
接待。
tiếp đãi.
接到来信。
nhận được thư.
5. nghênh tiếp; đón; nghênh đón。迎接。
到车站接人。
ra ga đón người.
6. thay; nhận; tiếp nhận thay thế。接替。
接事。
nhận việc.
谁接你的班?
ai thay ca cho anh?
7. họ Tiếp。(Jiē)姓。
Từ ghép:
接班 ; 接班人 ; 接茬儿 ; 接触 ; 接触眼镜 ; 接待 ; 接地 ; 接点 ; 接二连三 ; 接防 ; 接风 ; 接羔 ; 接骨 ; 接管 ; 接合 ; 接火 ; 接济 ; 接见 ; 接近 ; 接境 ; 接力 ; 接力棒 ; 接力赛跑 ; 接连 ; 接龙 ; 接木 ; 接目镜 ; 接纳 ; 接气 ; 接洽 ; 接壤 ; 接任 ; 接衫 ; 接墒 ; 接生 ; 接事 ; 接收 ; 接手 ; 接受 ; 接穗 ; 接谈 ; 接替 ; 接头 ; 接头儿 ; 接吻 ; 接物镜 ; 接线 ; 接线 ; 接线生 ; 接线柱 ;
接续 ; 接应 ; 接援 ; 接着 ; 接踵 ; 接种

Chữ gần giống với 接:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 接

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 接 Tự hình chữ 接 Tự hình chữ 接 Tự hình chữ 接

tiếp [tiếp]

U+696B, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, qia4;
Việt bính: zip3 zip6;

tiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 楫

(Danh) Mái chèo.
◇Nguyễn Du
: Chu tiếp phân phân đồng nhất lưu (Bất tiến hành ) Thuyền chèo tới tấp cùng trong một dòng nước.
tiếp, như "tiếp (mái chèo; chèo)" (gdhn)

Nghĩa của 楫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (檝)
[jí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: TẬP
mái chèo。桨。
舟楫。
mái chèo.

Chữ gần giống với 楫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 楫

, ,

Chữ gần giống 楫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楫 Tự hình chữ 楫 Tự hình chữ 楫 Tự hình chữ 楫

tiếp [tiếp]

U+6A9D, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, xie4;
Việt bính: zip3;

tiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 檝

Nguyên là chữ tiếp .
tiếp, như "tiếp (mái chèo; chèo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 檝:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 檝

, ,

Chữ gần giống 檝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檝 Tự hình chữ 檝 Tự hình chữ 檝 Tự hình chữ 檝

tiếp [tiếp]

U+71EE, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: sip3 sit3;

tiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 燮

(Động) Điều hòa.
◎Như: tiếp lí âm dương
điều hòa âm dương (công việc của quan tể tướng).

(Danh)
Họ Tiếp.

tiếp, như "tiếp (điều hoà)" (gdhn)
nhiếp (gdhn)

Nghĩa của 燮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (爕)
[xiè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt: NHIẾP
điều hoà。调和。
燮理。
điều hoà chỉnh lý
调燮。
điều hoà

Chữ gần giống với 燮:

, 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

Chữ gần giống 燮

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燮 Tự hình chữ 燮 Tự hình chữ 燮 Tự hình chữ 燮

Dịch tiếp sang tiếng Trung hiện đại:

拜会 《拜访会见(今多用于外交上的正式访问)。》奉陪 《敬辞, 陪伴; 陪同做某事。》
xin thứ lỗi vì không tiếp đãi
恕不奉陪。
会客 《和来访的客人见面。》
接续; 接连 《接着前面的; 继续。》
径直 《表示直接进行某件事, 不在事前费周折。》
接应; 接援 《战斗时配合自己一方的人行动。》
嫁接 《把要繁殖的植物的枝或芽即接到另一种植物体上, 使它们结合在一起, 成为一个独立生长的植株。也可以利用某种植物的根来繁殖一些适应性较差的植物。嫁接能保持植物原有的某些特性, 是常用的改良 品种的方法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp

tiếp:tiếp (điều hoà)
tiếp:tiếp khách
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
tiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếp Tìm thêm nội dung cho: tiếp