Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tiếp:
Biến thể phồn thể: 浹;
Pinyin: jia2, jia1;
Việt bính: zip3;
浃 tiếp
tiếp, như "tiếp (mồ hôi chảy vì làm)" (gdhn)
Pinyin: jia2, jia1;
Việt bính: zip3;
浃 tiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 浃
Giản thể của chữ 浹.tiếp, như "tiếp (mồ hôi chảy vì làm)" (gdhn)
Nghĩa của 浃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (浹)
[jiā]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: GIÁP
书
thấu; khắp; đẫm; sũng; ướt đẫm。透;遍及。
汗流浃背。
lưng đẫm mồ hôi.
[jiā]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: GIÁP
书
thấu; khắp; đẫm; sũng; ướt đẫm。透;遍及。
汗流浃背。
lưng đẫm mồ hôi.
Chữ gần giống với 浃:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浃
浹,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 浃;
Pinyin: jia2, jia1;
Việt bính: gaap3 zip3;
浹 tiếp
(Động) Quanh khắp một vòng.
◎Như: vị tiếp tuần 未浹旬 chưa hết một tuần, tiếp thần 浹辰 mười hai ngày.
§ Ngày xưa lấy can chi 干支 để ghi ngày, hết một vòng mười hai chi, từ Tí đến Hợi, là mười hai ngày.
(Động) Thấu suốt, thông đạt.
(Tính) Hòa hợp, dung hợp.
◎Như: tiếp hợp 浹洽 hòa hợp.
(Phó) Khắp.
tiếp, như "tiếp (mồ hôi chảy vì làm)" (gdhn)
Pinyin: jia2, jia1;
Việt bính: gaap3 zip3;
浹 tiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 浹
(Động) Thấm ướt, thấm đẫm, thấm khắp.(Động) Quanh khắp một vòng.
◎Như: vị tiếp tuần 未浹旬 chưa hết một tuần, tiếp thần 浹辰 mười hai ngày.
§ Ngày xưa lấy can chi 干支 để ghi ngày, hết một vòng mười hai chi, từ Tí đến Hợi, là mười hai ngày.
(Động) Thấu suốt, thông đạt.
(Tính) Hòa hợp, dung hợp.
◎Như: tiếp hợp 浹洽 hòa hợp.
(Phó) Khắp.
tiếp, như "tiếp (mồ hôi chảy vì làm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 浹:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 浹
浃,
Tự hình:

Pinyin: jie1;
Việt bính: zip3
1. [踵接] chủng tiếp 2. [交接] giao tiếp 3. [迎接] nghênh tiếp 4. [承接] thừa tiếp 5. [接近] tiếp cận 6. [接連] tiếp liên 7. [接受] tiếp thụ 8. [直接] trực tiếp;
接 tiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 接
(Động) Liền, hai đầu liền nhau.◎Như: giao đầu tiếp nhĩ 交頭接耳 kề đầu sát tai (ghé đầu nói thì thầm).
(Động) Gặp gỡ, qua lại, hội họp, chiêu đãi.
◎Như: tiếp hợp 接洽 hội họp thương lượng.
◇Sử Kí 史記: Nhập tắc dữ vương đồ nghị quốc sự, dĩ xuất hiệu lệnh; xuất tắc tiếp ngộ tân khách, ứng đối chư hầu 入則與王圖議國事, 以出號令; 出則接遇賓客, 應對諸侯 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Vào triều thì cùng vua bàn tính việc nước, ban hành các hiệu lệnh; ra thì tiếp đãi tân khách, ứng đối với chư hầu.
(Động) Nối theo, liên tục.
◎Như: tiếp thủ 接手 nối tay làm, tiếp biện 接辦 nối sau liệu biện, tiếp chủng nhi chí 接踵而至 nối gót mà đến.
(Động) Đón, đón rước.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưu Yên thân tự nghênh tiếp, thưởng lao quân sĩ 劉焉親自迎接, 賞勞軍士 (Đệ nhất hồi 第一回) Lưu Yên thân ra đón tiếp, khao thưởng quân sĩ.
(Động) Đương lấy, đỡ lấy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toại tự hạ mã tiếp thổ điền khanh 遂自下馬接土填坑 (Đệ thập thất hồi) Rồi tự xuống ngựa đỡ lấy đất để lấp hố.
(Động) Thu nhận.
◎Như: tiếp thư 接書 nhận thư.
(Động) Ở gần.
◎Như: tiếp cận 接近 gần gũi.
(Tính) Nhanh nhẹn.
§ Thông tiệp 捷.
◇Tuân Tử 荀子: Tiên sự lự sự vị chi tiếp 先事慮事謂之接 (Đại lược 大略) Lo liệu sự việc trước khi sự việc xảy ra, thế gọi là nhanh nhẹn.
(Danh) Họ Tiếp.
tiếp, như "tiếp khách" (vhn)
Nghĩa của 接 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾP
1. tiếp cận; tiếp xúc; cận bên; sát bên; gần; cạnh; giáp nhau。靠近;接触。
邻接。
láng giềng.
接近。
tiếp cận; áp sát.
交头接耳。
ghé đầu ghé tai nói nhỏ; thì thầm.
2. nối; nối tiếp; nối lại; ghép; liên tiếp。连接;使连接。
接电线。
nối dây điện.
接纱头。
nối sợi.
这一句跟上一句接不上。
câu này không nối được với câu trên.
这部影片上下两集接着演。
hai tập 1, 2 của bộ phim này được chiếu liên tiếp.
3. đón nhận; nhận; nhận lấy; đỡ lấy。托住;承受。
接球。
nhận bóng.
书掉下来了,赶快用手接住。
sách rơi xuống, mau lấy tay đỡ lấy.
4. tiếp thu; nhận; tiếp nhận。接受。
接见。
tiếp kiến.
接待。
tiếp đãi.
接到来信。
nhận được thư.
5. nghênh tiếp; đón; nghênh đón。迎接。
到车站接人。
ra ga đón người.
6. thay; nhận; tiếp nhận thay thế。接替。
接事。
nhận việc.
谁接你的班?
ai thay ca cho anh?
7. họ Tiếp。(Jiē)姓。
Từ ghép:
接班 ; 接班人 ; 接茬儿 ; 接触 ; 接触眼镜 ; 接待 ; 接地 ; 接点 ; 接二连三 ; 接防 ; 接风 ; 接羔 ; 接骨 ; 接管 ; 接合 ; 接火 ; 接济 ; 接见 ; 接近 ; 接境 ; 接力 ; 接力棒 ; 接力赛跑 ; 接连 ; 接龙 ; 接木 ; 接目镜 ; 接纳 ; 接气 ; 接洽 ; 接壤 ; 接任 ; 接衫 ; 接墒 ; 接生 ; 接事 ; 接收 ; 接手 ; 接受 ; 接穗 ; 接谈 ; 接替 ; 接头 ; 接头儿 ; 接吻 ; 接物镜 ; 接线 ; 接线 ; 接线生 ; 接线柱 ;
接续 ; 接应 ; 接援 ; 接着 ; 接踵 ; 接种
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾP
1. tiếp cận; tiếp xúc; cận bên; sát bên; gần; cạnh; giáp nhau。靠近;接触。
邻接。
láng giềng.
接近。
tiếp cận; áp sát.
交头接耳。
ghé đầu ghé tai nói nhỏ; thì thầm.
2. nối; nối tiếp; nối lại; ghép; liên tiếp。连接;使连接。
接电线。
nối dây điện.
接纱头。
nối sợi.
这一句跟上一句接不上。
câu này không nối được với câu trên.
这部影片上下两集接着演。
hai tập 1, 2 của bộ phim này được chiếu liên tiếp.
3. đón nhận; nhận; nhận lấy; đỡ lấy。托住;承受。
接球。
nhận bóng.
书掉下来了,赶快用手接住。
sách rơi xuống, mau lấy tay đỡ lấy.
4. tiếp thu; nhận; tiếp nhận。接受。
接见。
tiếp kiến.
接待。
tiếp đãi.
接到来信。
nhận được thư.
5. nghênh tiếp; đón; nghênh đón。迎接。
到车站接人。
ra ga đón người.
6. thay; nhận; tiếp nhận thay thế。接替。
接事。
nhận việc.
谁接你的班?
ai thay ca cho anh?
7. họ Tiếp。(Jiē)姓。
Từ ghép:
接班 ; 接班人 ; 接茬儿 ; 接触 ; 接触眼镜 ; 接待 ; 接地 ; 接点 ; 接二连三 ; 接防 ; 接风 ; 接羔 ; 接骨 ; 接管 ; 接合 ; 接火 ; 接济 ; 接见 ; 接近 ; 接境 ; 接力 ; 接力棒 ; 接力赛跑 ; 接连 ; 接龙 ; 接木 ; 接目镜 ; 接纳 ; 接气 ; 接洽 ; 接壤 ; 接任 ; 接衫 ; 接墒 ; 接生 ; 接事 ; 接收 ; 接手 ; 接受 ; 接穗 ; 接谈 ; 接替 ; 接头 ; 接头儿 ; 接吻 ; 接物镜 ; 接线 ; 接线 ; 接线生 ; 接线柱 ;
接续 ; 接应 ; 接援 ; 接着 ; 接踵 ; 接种
Chữ gần giống với 接:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: ji2, qia4;
Việt bính: zip3 zip6;
楫 tiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 楫
(Danh) Mái chèo.◇Nguyễn Du 阮攸: Chu tiếp phân phân đồng nhất lưu 舟楫紛紛同一流 (Bất tiến hành 不進行) Thuyền chèo tới tấp cùng trong một dòng nước.
tiếp, như "tiếp (mái chèo; chèo)" (gdhn)
Nghĩa của 楫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (檝)
[jí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: TẬP
mái chèo。桨。
舟楫。
mái chèo.
[jí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: TẬP
mái chèo。桨。
舟楫。
mái chèo.
Chữ gần giống với 楫:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: ji2, xie4;
Việt bính: zip3;
檝 tiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 檝
Nguyên là chữ tiếp 楫.tiếp, như "tiếp (mái chèo; chèo)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: xie4;
Việt bính: sip3 sit3;
燮 tiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 燮
(Động) Điều hòa.◎Như: tiếp lí âm dương 燮理陰陽 điều hòa âm dương (công việc của quan tể tướng).
(Danh) Họ Tiếp.
tiếp, như "tiếp (điều hoà)" (gdhn)
nhiếp (gdhn)
Nghĩa của 燮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (爕)
[xiè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt: NHIẾP
điều hoà。调和。
燮理。
điều hoà chỉnh lý
调燮。
điều hoà
[xiè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt: NHIẾP
điều hoà。调和。
燮理。
điều hoà chỉnh lý
调燮。
điều hoà
Tự hình:

Dịch tiếp sang tiếng Trung hiện đại:
拜会 《拜访会见(今多用于外交上的正式访问)。》奉陪 《敬辞, 陪伴; 陪同做某事。》xin thứ lỗi vì không tiếp đãi
恕不奉陪。
会客 《和来访的客人见面。》
接续; 接连 《接着前面的; 继续。》
径直 《表示直接进行某件事, 不在事前费周折。》
接应; 接援 《战斗时配合自己一方的人行动。》
嫁接 《把要繁殖的植物的枝或芽即接到另一种植物体上, 使它们结合在一起, 成为一个独立生长的植株。也可以利用某种植物的根来繁殖一些适应性较差的植物。嫁接能保持植物原有的某些特性, 是常用的改良 品种的方法。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp
| tiếp | 燮: | tiếp (điều hoà) |
| tiếp | 接: | tiếp khách |
| tiếp | 楫: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 檝: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 浃: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
| tiếp | 浹: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |

Tìm hình ảnh cho: tiếp Tìm thêm nội dung cho: tiếp
