Từ: 不支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不支:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 支

Nghĩa của 不支 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhī] chống đỡ hết nổi; không thể chèo chống tiếp được nữa。支持不住;不能支撑下去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra
不支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不支 Tìm thêm nội dung cho: 不支