Từ: ranh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ranh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ranh

Nghĩa ranh trong tiếng Việt:

["- 1 .d. Đứa con đẻ ra không nuôi được và, theo mê tín, lại lộn lại làm con. 2. t. Tinh quái : Thằng bé ranh lắm. Mẹ ranh. Người đàn bà tinh quái.","- d. Chỗ ngăn ra để làm giới hạn."]

Dịch ranh sang tiếng Trung hiện đại:

《机灵(多指小孩儿或动物)。》
童鬼。
小鬼; 小伙子 《对小孩儿的称呼(含亲昵意)。》
境界; 界限 《不同事物的分界。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ranh

ranh:ranh con
ranh𬎸:ranh con
ranh:rắp ranh
ranh:ranh giới
ranh:rắp ranh
ranh𩲵:ranh ma
ranh𩳊:ranh con
ranh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ranh Tìm thêm nội dung cho: ranh