Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ranh trong tiếng Việt:
["- 1 .d. Đứa con đẻ ra không nuôi được và, theo mê tín, lại lộn lại làm con. 2. t. Tinh quái : Thằng bé ranh lắm. Mẹ ranh. Người đàn bà tinh quái.","- d. Chỗ ngăn ra để làm giới hạn."]Dịch ranh sang tiếng Trung hiện đại:
鬼 《机灵(多指小孩儿或动物)。》童鬼。
小鬼; 小伙子 《对小孩儿的称呼(含亲昵意)。》
境界; 界限 《不同事物的分界。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ranh
| ranh | 伶: | ranh con |
| ranh | 𬎸: | ranh con |
| ranh | 名: | rắp ranh |
| ranh | 棂: | ranh giới |
| ranh | 棦: | rắp ranh |
| ranh | 𩲵: | ranh ma |
| ranh | 𩳊: | ranh con |

Tìm hình ảnh cho: ranh Tìm thêm nội dung cho: ranh
