Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 师徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 师徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 师徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shītú] thầy trò; thầy thợ。师生。指师父和徒弟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
师徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 师徒 Tìm thêm nội dung cho: 师徒