Cao su chống va đập cửa

Chữ 団 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 団, chiết tự chữ ĐOÀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 団:

団 đoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 団

Chiết tự chữ đoàn bao gồm chữ 囗 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

団 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 寸
  • vi
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • đoàn [đoàn]

    U+56E3, tổng 6 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuan2;
    Việt bính: ;

    đoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 団

    Một dạng của chữ đoàn .

    Chữ gần giống với 団:

    , , , , , , , 𡆫,

    Chữ gần giống 団

    籿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 団 Tự hình chữ 団 Tự hình chữ 団 Tự hình chữ 団

    団 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 団 Tìm thêm nội dung cho: 団