Nghĩa của 红教 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngjiào] Hồng giáo (một chi phái của đạo Lạt-Ma vùng Tây Tạng, Trung Quốc.)。藏族地区喇嘛教的一派。8世纪到9世纪盛行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 红教 Tìm thêm nội dung cho: 红教
