Từ: 一穷二白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一穷二白:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 穷 • 二 • 白

Nghĩa của 一穷二白 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīqióng"èrbái] Hán Việt: NHẤT CÙNG NHỊ BẠCH
một nghèo hai trắng (công nông nghiệp và khoa học kỹ thuật kém phát triển)。形容基础差,底子薄(穷,指工农业不发达;白,指文化科学水平不高)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng穷:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch
一穷二白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一穷二白 Tìm thêm nội dung cho: 一穷二白