Từ: 比翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐyì]
liền cánh; sát cánh。翅膀挨着翅膀(飞)。
比翼齐飞。
sát cánh cùng bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)

Gới ý 35 câu đối có chữ 比翼:

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

比翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比翼 Tìm thêm nội dung cho: 比翼