Chữ 犇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犇, chiết tự chữ BÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犇:
犇
Pinyin: ben1, jian3, qian2;
Việt bính: ban1;
犇 bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 犇
Cũng như chữ bôn 奔.bôn, như "bôn ba" (gdhn)
Nghĩa của 犇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
bôn tẩu。奔。
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
bôn tẩu。奔。
Dị thể chữ 犇
奔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犇
| bôn | 犇: | bôn ba |

Tìm hình ảnh cho: 犇 Tìm thêm nội dung cho: 犇
