Chữ 犇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犇, chiết tự chữ BÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犇:

犇 bôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犇

犇

Chiết tự chữ 犇

Chiết tự chữ bôn bao gồm chữ 牛 牛 牛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

犇 cấu thành từ 3 chữ: 牛, 牛, 牛
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • bôn [bôn]

    U+7287, tổng 12 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ben1, jian3, qian2;
    Việt bính: ban1;

    犇 bôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 犇

    Cũng như chữ bôn 奔.
    bôn, như "bôn ba" (gdhn)

    Nghĩa của 犇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bēn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÔN
    bôn tẩu。奔。

    Chữ gần giống với 犇:

    㹁, 㹂, 㹃, 犀, 犂, 犄, 犆, 犇, 犉, 犊, 𤙴, 𤚆, 𤚇,

    Dị thể chữ 犇

    奔,

    Chữ gần giống 犇

    牪, 犎, 犛, 犩, 犨, 牢, 汼, 牮, 吿, 牟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犇 Tự hình chữ 犇 Tự hình chữ 犇 Tự hình chữ 犇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犇

    bôn犇:bôn ba
    犇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犇 Tìm thêm nội dung cho: 犇