Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 常温动物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常温动物:
Nghĩa của 常温动物 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángwēndòngwù] động vật máu nóng。在一般情况下,体温不变或变化很小的动物,如鸟类和哺乳类。也叫温血动物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 常温动物 Tìm thêm nội dung cho: 常温动物
