Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心服 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnfú] tâm phục; thật lòng tin phục; phục sát đất。衷心信服。
心服口服 (不但嘴里服,并且心里服)。
tâm phục khẩu phục; phục sát đất; phục sái cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
心服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心服 Tìm thêm nội dung cho: 心服