Cao su chống va đập cửa
cực trí
Đạt đến trình độ cao nhất. ◇Nghiêm Vũ 嚴羽:
Thi chi cực trí hữu nhất, viết nhập thần
詩之極致有一, 曰入神 (Thương lãng thi thoại 滄浪詩話, Thi biện 詩辨).
Nghĩa của 极致 trong tiếng Trung hiện đại:
[jízhì] trình độ cao nhất; trình độ cực cao。最高的造诣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 致
| nhí | 致: | nhí nhảnh |
| trí | 致: | trí mạng |

Tìm hình ảnh cho: 極致 Tìm thêm nội dung cho: 極致
