Cao su chống va đập cửa

Từ: 極致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 極致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cực trí
Đạt đến trình độ cao nhất. ◇Nghiêm Vũ 羽:
Thi chi cực trí hữu nhất, viết nhập thần
一, 神 (Thương lãng thi thoại 話, Thi biện 辨).

Nghĩa của 极致 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízhì] trình độ cao nhất; trình độ cực cao。最高的造诣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
極致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 極致 Tìm thêm nội dung cho: 極致