Từ: 发放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发放 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāfàng] 1. cho vay; phát cho; cấp cho; cấp。(政府、机构)把钱或物资等发给需要的人。
发放贷款
bỏ tiền cho vay
发放救济粮
cấp lương thực cứu tế.
发放经营许可证
cấp giấy phép kinh doanh.
2. xử lý; xử trí; xử。处理;处置(多见于早期白话)。
3. phát; phát hành; bắn。发出;放出。
发放信号弹。
bắn đạn tín hiệu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
发放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发放 Tìm thêm nội dung cho: 发放