lục tục
Liên tiếp không ngừng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thị thì đắc chiếu đại hỉ, điểm khởi quân mã, lục tục tiện hành
是時得詔大喜, 點起軍馬, 陸續便行 (Đệ tam hồi) Bây giờ tiếp được chỉ triệu vào kinh, trong lòng hớn hở, liền điểm binh, lập tức lục tục khởi hành.☆Tương tự:
liên tiếp
連接,
liên tục
連續,
lạc tục
絡續,
kế tục
繼續,
trì tục
持續,
diên tục
延續.★Tương phản:
trung đoạn
中斷.
Nghĩa của 陆续 trong tiếng Trung hiện đại:
来宾陆续地到了。
khách khứa đã lục tục kéo tới.
一到三月, 桃花、李花、和海棠陆陆续续都开了。
đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸
| lục | 陸: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 續
| tục | 續: | kế tục |

Tìm hình ảnh cho: 陸續 Tìm thêm nội dung cho: 陸續
