Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暵, chiết tự chữ HÁN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 暵:
暵
Pinyin: han4;
Việt bính: hon3;
暵 hán
Nghĩa Trung Việt của từ 暵
(Tính) Khô, cạn.(Động) Phơi, phơi khô.
Nghĩa của 暵 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 15
Hán Việt: HÁN
1. khô hạn; hạn hán。干旱。
2. khô; khô héo。干枯;萎缩。
3. nóng。热。
Số nét: 15
Hán Việt: HÁN
1. khô hạn; hạn hán。干旱。
2. khô; khô héo。干枯;萎缩。
3. nóng。热。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 暵 Tìm thêm nội dung cho: 暵
