Chữ 暵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暵, chiết tự chữ HÁN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 暵:

暵 hán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暵

Chiết tự chữ hán bao gồm chữ 日 革 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暵 cấu thành từ 3 chữ: 日, 革, 大
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • cách, cức, rắc
  • dãy, dảy, thái, đại
  • hán [hán]

    U+66B5, tổng 15 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4;
    Việt bính: hon3;

    hán

    Nghĩa Trung Việt của từ 暵

    (Tính) Khô, cạn.

    (Động)
    Phơi, phơi khô.

    Nghĩa của 暵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 日- Nhật
    Số nét: 15
    Hán Việt: HÁN
    1. khô hạn; hạn hán。干旱。
    2. khô; khô héo。干枯;萎缩。
    3. nóng。热。

    Chữ gần giống với 暵:

    , , , , , , , , , , , 𣊋, 𣊌, 𣊍, 𣊎, 𣊘, 𣋇,

    Chữ gần giống 暵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暵 Tự hình chữ 暵 Tự hình chữ 暵 Tự hình chữ 暵

    暵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暵 Tìm thêm nội dung cho: 暵