Từ: 干果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干果 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānguǒ] 1. quả vỏ cứng ít nước。果实的一大类,包括荚果、坚果、颖果和瘦果。通常指外有硬壳而水分少的果实,如栗子、核桃。
2. hoa quả khô。晒干了的水果,如柿饼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
干果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干果 Tìm thêm nội dung cho: 干果