Từ: 成议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成议 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngyì] hợp đồng̣ đã ký kết; hiệp nghị đã đạt được; thoả thuận。达成的协议。
已有成议。
hiệp nghị đã được ký kết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
成议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成议 Tìm thêm nội dung cho: 成议